椎骨

zhuī gǔtruy cốt

Hán Việt: truy cốt · Pinyin: zhuī gǔ

Tổng quan

xương sống; cột sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

又称脊椎骨”。脊椎动物体背脊柱的组成部分。其中央部分是椎体,椎体背面是椎弓,椎体与椎弓间的孔叫椎孔,各椎骨的椎孔相接形成椎管,管内容纳脊髓。椎体的腹面有脉弓,各椎骨的脉弓相连形成脉管,内有血管。

Cấu tạo: 椎 (truy) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đốt sống
  • VietPhrases cột sống
  • Tần suất từ Xương sống.; (giải phẫu) đốt (xương) sống, cột sống; ương sống.; đốt sống; xương sống; cột sống; cột sống
  • Biên soạn 椎骨 zhuīgǔ n. vertebra

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.也称脊椎骨。构成脊柱的短骨。根据所处的部位,可以依次分为颈椎﹑胸椎﹑腰椎﹑骶椎﹑尾椎等五种。人的椎骨共有三十三个,即颈椎七个,胸椎十二个,腰椎五个,骶椎五个,尾椎四个。
  • Kaggle Zh-Vi vertebra

Eng

  • JMdict vertebra
  • JMdict vertebrae
  • Cihui vertebra
  • Tần suất từ 椎骨 zhuīgǔ n. vertebra

Đức

  • Handedict Vertebra, Wirbel, Wirbelknochen (S, Anat)

ja

  • JMdict 椎骨(ついこつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

椎骨的 · 椎骨间的 · 椎体 · 椎笄 · 椎體 · 骨人 · 骨佛 · 骨凿