椽
chuyên
Hán Việt: chuyên · Pinyin: chuán
Tổng quan
rầm lượng từ cho phòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuán |
|---|---|
| Hán Việt | chuyên |
| Quảng Đông | cyun4 |
| Nhật Bản | TARUKI |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄔㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dryen |
| Baxter-Sagart | lron |
| Hán ngữ Thượng cổ | lron |
| Phản thiết | 柱戀切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đòn tay. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Chuyên lữ si thoát} [椽梠差脫] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Kèo đòn tay rời khớp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 架在桁上用以承接木條及屋頂的木材。《左傳.桓公十四年》:「以大宮之椽,歸為盧門之椽。」《晉書.卷八五.諸葛長民傳》:「屋中柱及椽桷間,悉見有蛇頭,令人以刀懸斫,應刃隱藏,去輒復出。」也稱為「椽子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 椽 (形声。从木,彖(畴溄?? )声。本义承屋瓦的圆木) 同本义 椽,榱也。--《说文》 以大宫之椽归,为卢门之椽。--《左传·桓公十四年》 采椽不斫。--《韩非子·五蠹》 架梁之椽,多于机上之工女。--杜牧《阿房宫赋》 不数岁,田百顷,楼阁万椽,牛羊蹄躰各千计。--《聊斋志异·促织》 又如椽杙(椽子和小木桩);椽桷(承屋瓦用的圆木与方木。圆的叫椽,方的叫桷。泛指椽子);椽笔(大笔);椽栋(椽子与正梁) 椽条 椽子 椽 chuán放在檩上架着屋顶的木条或木棒。 椽chuán
Eng
- CC-CEDICT beam|rafter|classifier for rooms
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】直孿切【集韻】【韻會】【正韻】重緣切,𠀤音傳。【說文】榱也。【廣韻】屋角也。【爾雅·釋宮疏】屋椽,齊魯名桷,周人名榱。【左傳·桓十四年】宋以大宮之椽歸,爲盧門之椽。【註】圓曰椽,方曰桷。【前漢·藝文志】茅屋采椽。 又【集韻】柱戀切,傳去聲。義同。
Thuyết Văn
榱也。 從木。彖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳。以大宫之椽歸爲盧門之椽。釋名曰。椽、傳也。相傳次而布列也。 直專切。十四部。
【椽】 (chuyên) Nghĩa: suy (Cái rui (cái rui đón) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㯌