榆林

yú líndu lâm

Hán Việt: du lâm · Pinyin: yú lín

Tổng quan

Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.榆树林。 2.借指隐者所居的山林。

Cấu tạo: 榆 (du) + 林 (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Du Lâm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.榆树林。 2.借指隐者所居的山林。

Eng

  • Cihui see 榆林市

Đức

  • Handedict Yulin (Stadt in Shaanxi) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

榆林市 · 林下 · 林业 · 林丛 · 林产 · 林兽 · 林内 · 林农