qìn sấn

Hán Việt: sấn · Pinyin: qìn

Tổng quan

cây trôm mỡ quan tài

灵榇 · 幽榇 · 扶榇 · 敛榇 · 旅榇 · 木榇 · 灰榇 · 焚榇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchèn
Hán Việtsấn
Quảng Đôngcan3
Chú âmㄔㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchrinh
Phản thiết古玩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 櫬
  • Thiều Chửu Cái áo quan. Một tên chỉ cây {ngô đồng} [梧桐].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榇 古时指空棺,后泛指棺材 榇,棺也。--《说文》 空棺谓之榇,有尸谓之柩。--《小尔雅》 自为榇与颂琴。--《左传·襄公二年》 送汝昌榇南归。--《清稗类钞·外交类》 又如扶榇归里 梧桐的别名 榇(櫬)chèn棺材扶~。 榇qìn 1.木名。即木槿。

Eng

  • CC-CEDICT Sterculia plantanifolia|coffin

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤初覲切,音襯。【說文】棺也。【左傳·襄二年】穆姜爲櫬。【疏】櫬,親身棺也。以親近其身,故以櫬爲名。 又【爾雅】釋櫬者三:一,櫬,木槿。【註】今王蒸。一,櫬,梧。【註】今梧桐。一,櫬,采薪。【疏】樵薪一名櫬,一名采薪。 又七刃切,親去聲。木槿也。 又雌人切,音親。義同。 又【類篇】古玩切,音貫。汲器。 又【正韻】寸遴切,音襯。義同。 考證:〔【左傳·襄六年】穆姜爲櫬。〕 謹照原文六年改二年。

Thuyết Văn

棺也。 從木。親聲。 春秋傳曰。士輿櫬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇曰。親身棺也。按天子之棺四重。諸公三重。諸侯再重。大夫一重。士不重。天子水兕革棺冣在內。諸侯杝棺冣在內。檀弓。君卽位而爲椑。椑謂杝棺親屍者。椑、堅箸之言也。 初僅切。十二部。 左傳僖六年文。

【櫬】 (sấn) Nghĩa: quan (Cái áo quan. Như {nh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 榇 · 榇 · 櫬 · 榇 · 櫬