zhā tra

Hán Việt: tra · Pinyin: zhā

Tổng quan

tra tra (mấy loại cây) [Eng: several types of tree]

樝庵 · 樝子 · 樝糕 · 樝餻 · 山樝 · 榠樝 · 瘙樝 · 鼠樝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhā
Hán Việttra
Quảng Đôngcaa4
Nhật BảnKOBOKE
Hán ngữ Trung cổcra
Phản thiết莊加切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây tra, quả ăn được.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「樝子」條。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莊加切,音渣。【說文】木名。與柤同。似棃而酢。【莊子·天運篇】禮義、法度,其猶樝棃、橘柚耶,其味相反,而皆可于口。 又【歐陽脩·歸田錄】𣐈初生,堅實如石。凡百十𣐈以一榠樝置其中,則紅熟如泥,人謂之烘𣐈。

Thuyết Văn

樝果佀棃而酢。 从木。虘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

内則柤棃注曰。柤、棃之不臧者。爾雅郭注、山海經郭傳皆云。樝似棃而酢濇。按卽今棃之肉粗味酸者也。張揖注子虛賦云。樝似棃而甘。乃以同類而互易其名耳。陶隱居譏鄭公不識樝。恐誤。 側加切。古音在五部。

【樝】(tra) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 虘 (ta) Phiên thiết: 側加切 → trắc + gia Nghĩa: 樝果佀棃 nhi (mà) 酢。 từ mộc (gỗ)。虘 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 柤 · 𣕈 · 𣙁 · 柤