樨
tê
Hán Việt: tê · Pinyin: xī
Tổng quan
Osmanthus fragrans
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | tê |
| Quảng Đông | ci4 |
| Nhật Bản | MOKUSEI |
| Hàn Quốc | CHI |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | se |
| Phản thiết | 心妻切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Người Giang Nam gọi quế [桂] là {mộc tê} [木樨].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「木樨」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见木樨”同木犀” 樨xī
Eng
- CC-CEDICT Osmanthus fragrans
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】心妻切,音犀。江南謂桂曰木樨。又木樨花,劍名也,出回回國。見《昭示奸黨錄》。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư