tường

Hán Việt: tường

Tổng quan

cột buồm cột biến thể của 檣 樯[qiang2]

帆樯 · 桅樯 · 樯乌 · 樯帆 · 樯竿 · 樯倾楫摧 · 樯头纵材 · 樯帆林立

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáng
Hán Việttường
Quảng Đôngcoeng4
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổziang
Phản thiết在良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 檣
  • Thiều Chửu Cái cột buồm.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樯 (形声。从木,墙省声。本义桅杆) 同本义 樯,杋柱也。--《埤苍》 樯倾楫摧。--范仲淹《岳阳楼记》 又如樯竿(船桅杆);帆樯如林 借指船只 灵樯千艘,雷辎万乘。--《宋书》 樯橹 樯橹灰飞烟灭。--宋·苏轼《念奴娇·赤壁怀古》 樯(檣、艢)qiáng船上的桅杆。也指风帆或帆船帆~如林。

Eng

  • CC-CEDICT boom|mast
  • CC-CEDICT variant of 檣|樯[qiang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】在良切【集韻】【韻會】慈良切,𠀤音牆。【玉篇】船檣,帆柱也。本作檣。【王粲·從軍詩】柎衿倚舟檣。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 艢 · 𣚛 · 𣝿 · 𣞱 · 𤕽 · 樯 · 艢 · 樯 · 檣 · 艢 · 樯 · 檣