樺
hoa
Hán Việt: hoa · Pinyin: huà
Tổng quan
(thực vật) cây bạch dương (chi Betula)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huà |
|---|---|
| Hán Việt | hoa |
| Quảng Đông | waa4 |
| Mân Nam | huâ |
| Nhật Bản | KABA |
| Hàn Quốc | 화 |
| Chú âm | ㄏㄨㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrua |
| Phản thiết | 胡化切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây hoa, gỗ nó chẻ nhỏ bôi sáp vào thắp làm đuốc được, vì thế gọi là {hoa chúc} [樺燭] đuốc hoa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。樺木科樺木屬,「樺木」、「白樺」之古稱,參見「樺木」條。
Eng
- CC-CEDICT (botany) birch (genus Betula)
ja
- JMdict birch (esp. Japanese white birch)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】胡化切【正韻】胡挂切,𠀤音崋。【廣韻】木名。【玉篇】木皮可以爲燭。或作檴,通作華。【莊子·讓王篇】原憲華冠縱履。【註】以華皮爲冠。【司馬相如·上林賦】華楓枰櫨。【師古註】華,卽今樺皮貼弓者。詳檴字註。 又【集韻】戸花切,音驊。義同。 又【集韻】訖黠切,音戛。鼓也。 考證:〔【莊子·讓王篇】原憲華冠縱履。〕 謹照原文縱改縱。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 樗 · 檴 · 㯉 · 𣛛 · 桦 · 樗 · 檴 · 桦 · 桦