橇
khiêu
Hán Việt: khiêu · Pinyin: qiāo
Tổng quan
xe trượt tuyết xe kéo tuyết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāo |
|---|---|
| Hán Việt | khiêu |
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Mân Nam | khiau1 |
| Nhật Bản | SORI |
| Hàn Quốc | 취 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khieu |
| Phản thiết | 起囂切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ đồ đi trên bùn, hình như cái sọt, hai đầu vểnh lên, một chân quỳ vào trong, một chân đẩy đi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 在泥地上行走或雪地裡滑行的工具。如:「雪橇」。《史記.卷二.夏本紀》:「水行乘船,泥行乘橇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 橇〈名〉 (形声。从木,毳声。本义古代在泥路上行走所乘之具) 同本义 陆行乘车,水行乘船,泥行乘橇。--《史记·夏本纪》。? 在冰雪上滑行的工具 橇qiāo ⒈〈古〉在泥路上滑行所乘的工具泥道乘~。 ⒉在冰雪上滑行的工具雪~。
Eng
- CC-CEDICT sled|sleigh
ja
- JMdict sleigh|sled|sledge
- JMdict snowshoes
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】起囂切【集韻】【韻會】【正韻】丘妖切,𠀤音蹺。【唐韻】踏摘行。又禹所乘也。【史記·夏本紀】泥行乗橇。【孟康曰】橇形如箕,㰅行泥上。 又【唐韻】巨憍切,音趫。同蹻。【抱朴子·雜應】乗蹻可以周流天下。 又子劣切,音蕝。義同。 又【韻會】充芮切。同毳。【前漢·溝洫志】泥行乗毳。【師古註】毳讀如本字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 鞽 · 䢪 · 𩌚 · 鞒 · 鞽 · 鞒 · 鞽