雪橇

xuě qiāotuyết khiêu

Hán Việt: tuyết khiêu · Pinyin: xuě qiāo

Tổng quan

xe trượt tuyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种在雪地或冰上滑行的﹑没有轮子的交通运输工具。一般用狗﹑鹿﹑马等畜力牵引拖拉﹐也可由人力挽拉或撑竿滑行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用長條形平滑板塊在雪地上滑行的無輪交通工具。最初是由狗或鹿拉動,現有以機械帶動的。也稱為「冰橇」、「雪車」。

Cấu tạo: 雪 (tuyết) + 橇 (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases xe trượt tuyết
  • Tần suất từ xe trượt tuyết; (như) sledge,hammer, (như) sled, (như) sled; xe trượt tuyết , xe trượt; tuyết khiêu: trượt tuyết/xe trượt tuyết
  • Biên soạn 雪橇 uěqiāo n. 1. sled; sledge; sleigh 2. ski M:¹fù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用長條形平滑板塊在雪地上滑行的無輪交通工具。最初是由狗或鹿拉動,現有以機械帶動的。也稱為「冰橇」、「雪車」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种在雪地或冰上滑行的﹑没有轮子的交通运输工具。一般用狗﹑鹿﹑马等畜力牵引拖拉﹐也可由人力挽拉或撑竿滑行。

Eng

  • Cihui sled; sledge; sleigh; bobsled
  • Tần suất từ 雪橇 uěqiāo n. 1. sled; sledge; sleigh 2. ski M:¹fù

Đức

  • Handedict Schlitten, Rodelschlitten

Từ liên quan

Gần nghĩa

橇棍 · 雪乳 · 雪亮 · 雪人 · 雪仇 · 雪仗 · 雪儿 · 雪克