冰橇

bīng qiāobăng khiêu

Hán Việt: băng khiêu · Pinyin: bīng qiāo

Tổng quan

xe trượt tuyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

雪橇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用長條形平滑板塊在冰雪上滑行的交通工具。也稱為「雪橇」、「雪車」。

Cấu tạo: 冰 (băng) + 橇 (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xe trượt băng
  • Tần suất từ xe trượt tuyết
  • Biên soạn sled; sledge M:¹fù/¹jià

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用長條形平滑板塊在冰雪上滑行的交通工具。也稱為「雪橇」、「雪車」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雪橇。

Eng

  • Cihui sled; sledge; sleigh
  • Tần suất từ n. sled; sledge M:¹fù/¹jià

Từ liên quan

Gần nghĩa

冰丘 · 冰人 · 冰冷 · 冰冻 · 冰凉 · 冰凌 · 冰刀 · 冰原