chéng chanh

Hán Việt: chanh · Pinyin: chéng

Tổng quan

cây cam màu cam

橙剂 · 橙子 · 橙树 · 橙汁 · 橙皮 · 橙色 · 橙黄 · 橙皮苷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Hán Việtchanh
Quảng Đôngcaang2
Mân Namtshiang5
Nhật BảnDAIDAI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdreng
Baxter-Sagart[d]ˤrəŋ
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤrəŋ
Phản thiết都鄧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây chanh. Một âm là {đắng}. Cái ghế, cái sập. Thường viết là [凳].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tranh tranh (quả cam) [Eng: orange]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。芸香科柑桔屬,「香橙」之簡稱,參見「香橙」條。 2.一種黃中帶著微紅的顏色。如:「彩虹共有紅、橙、黃、綠等七種顏色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 橙 (形声。从木,登声。本义果树名,果实叫橙子) 同本义 橙色 橙 ①常绿乔木或灌木。果实叫橙子,呈圆形,果皮红黄色。 ②红和黄合成的颜色。 橙chéng常绿乔木。花白色。果实叫"橙子",品种很多,味酸甜不一,可食。果皮可供药用。种子可榨油。 橙dèng 1.凳子。没有靠背的有足坐具。

Eng

  • CC-CEDICT orange tree|orange (color)

ja

  • JMdict bitter orange (Citrus aurantium)|sour orange|Seville orange|orange (color, colour)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】宅耕切【集韻】【韻會】【正韻】除耕切,𠀤音棖。【說文】橘屬。【埤雅】柚屬,柚皮極苦,不可向口,皮甘者乃橙爾。橙可登而成之,故字从登。【司馬相如·上林賦】黃甘橙楱。【晉張協·七命】燀以秋橙。 又【集韻】持陵切,音澄。義同。 又【唐韻】都鄧切【集韻】【韻會】【正韻】丁鄧切,𠀤音凳。几屬。【晉書·王獻之傳】魏時凌雲殿榜未題,匠人誤釘,不可下,使韋仲將懸橙書之,比訖,鬚髮盡白。

Thuyết Văn

橘屬。 从木。登聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

南都賦曰。穰橙鄧橘。蜀都賦劉注曰。蜀有給客橙。 丈庚切。廣韵宅耕切。古音在六部。

【橙】(chanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 登 (đăng) Phiên thiết: 丈庚切 → trượng + canh Nghĩa: 橘屬。 từ mộc (gỗ)。登 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư