khái

Hán Việt: khái · Pinyin:

Tổng quan

Ho; 2. Tiếng cười: 磬欬 Cười nói; 3. (Chứng) hen suyễn.

欬逆 · 謦欬 · 欬唾 · 欬嗽 · 欬欬 · 欬謦 · 欬唾成珠 · 喘欬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhái
Quảng Đôngaa3
Nhật BảnSEKI
Hàn Quốc
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkhaih
Baxter-Sagartkʰˤək-s
Hán ngữ Thượng cổkʰˤək-s
Phản thiết去兾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ho. {Khánh khái} [謦欬] cười nói. Trong thư từ hay dùng. Như {như thân khánh khái} [如親謦欬] như được giáp mặt mà trò chuyện với nhau vậy. Một âm là {ái}, cùng nghĩa với chữ [噫].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之語音。

Eng

  • CC-CEDICT to cough

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦漑切【集韻】【韻會】口漑切,𠀤音慨。【說文】逆氣也。【玉篇】上欶也。【類篇】今俗謂嗽爲欬。【禮·月令】季夏行春令,則穀實鮮落,國多風欬。【註】因風致欬疾也。 又大呼曰廣欬。【禮·曲禮】車上不廣欬。【疏】廣,弘大也。欬,聲欬也。在上而聲大欬,似自矜,又驚衆也。 又謦欬,言笑也。【列子·黃帝篇】宋康王蹀足謦欬疾言。【莊子·徐無鬼】况乎昆弟親戚之謦欬其側。【註】欬,苦愛反。 又【集韻】去兾切,音器。義同。 又【集韻】乙界切,音餲。與噫同。【說文】飽食息也。通作䬵。

Thuyết Văn

屰气也。 从欠。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮疾醫。冬時有嗽上氣疾。注曰。嗽、欬也。上氣、逆喘也。按𠻳本亦作欶。欶者、含吸也。含吸之欲其下而气乃逆上是曰欬。許書以欶包嗽。口部無嗽。俗又作瘶。倉頡篇齊部謂瘶曰欬。 苦葢切。一部。

【欬】(khái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: 苦葢切 → khổ + cái Nghĩa: 屰气 vậy。 từ 欠。亥 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤸺 · 咳 · 咳