欬唾成珠

kài tuò chéng zhū khái thóa thành châu

Hán Việt: khái thóa thành châu · Pinyin: kài tuò chéng zhū

Tổng quan

Cấu tạo: (khái) + (thóa) + (thành) + (châu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻言談不凡或文詞優美。宋.蔡戡〈祭胡端約文〉:「溫潤秀美,規摹鍾張。欬唾成珠,萬口膾炙。」也作「咳唾成珠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻言谈精当﹐议论高明或文词优美。语本《庄子.秋水》"子不见夫唾者乎?喷则大者如珠﹐小者如雾。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻言谈精当﹐议论高明或文词优美。语本《庄子.秋水》"子不见夫唾者乎?喷则大者如珠﹐小者如雾。"

Eng

  • Cihui 欬唾成珠 àituòchéngzhū f.e. 1. each word a gem when one talks 2. words flow from the mouth as from the pen of a master