hốt

Hán Việt: hốt · Pinyin:

Tổng quan

(từ tượng thanh) âm thanh đổ vỡ đột nhiên cũng đọc là [hu1]

欻爾 · 欻從背見 · 有僧欻至 · 欻吸 · 欻啦 · 欻忽 · 欻拉 · 欻欻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthốt
Quảng Đôngcaat3
Nhật BảnKUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄚˉ
Hán ngữ Trung cổhyot
Phản thiết許物切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Thình lình. Dùng như chữ {hốt} [忽]. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Hốt nhiên hỏa khởi, phần thiêu xá trạch} [欻然火起, 焚燒舍宅] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Lửa bỗng nổi lên, đốt cháy nhà cửa. Mau lẹ. Sơ ý.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 有所吹起。《說文解字.欠部》:「欻,有所吹起。」

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) crashing sound
  • CC-CEDICT suddenly|also pr. [hu1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許物切【集韻】【韻會】【正韻】許勿切,𠀤音䬍。【說文】有所吹起也。【元包經】𠢤仡仡,趯欻欻。【傳曰】欻欻,動也。 又【玉篇】忽也。【張衡·西京賦】神山崔巍,欻從背見。【註】欻之言忽也。【左思·詠史詩】自非攀龍客,何爲欻來遊。 又奄欻,去來不定之意。【左思·吳都賦】慌罔奄欻。 又歇欻,幽邃貌。【王延壽·魯靈光殿賦】歇欻幽靄。 又欻吸,疾貌。一曰猶翕忽也。【江淹·雜擬詩】欻吸鵾雞鳴。通作歘。【杜甫詩】秋風歘吸吹南國。 又與惚通。【韓愈詩】指畫變怳欻。【註】茫昧貌。當作怳惚。借用欻字。

Thuyết Văn

有所吹起。从欠。炎聲。讀若忽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

西京賦。欻從背見。薛注。欻之言忽也。按此篆久譌。从炎非聲。葢本从聲。譌而爲炎。莫能諟正。倘去聲字、說以从炎會意。亦恐非也。許勿切。十五部。

【欻】(hốt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: 許勿切 → hứa + vật | Đọc như: 忽 (hốt) Nghĩa: hữu (có) 所吹起。 từ 欠。炎 thanh。 đọc như 忽。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 歘 · 㗵 · 歘