歡喜
hoan hỉ
Hán Việt: hoan hỉ · Pinyin: huān xǐ
Tổng quan
vui vẻ; vui sướng; thích thú. 滿心歡喜 vui vẻ trong lòng 歡歡喜喜過春節. vui vẻ đón năm mới 他掩藏不住心中的歡喜. anh ấy không giấu được niềm vui sướng trong lòng.; thích; yêu thích; ưa thích. anh ấy thích đánh bóng bàn. 他很歡喜這個孩子. anh ấy rất thích đứa trẻ này
①快乐; 高兴满心~ㄧ欢欢喜喜过春节 ㄧ她掩藏不住心中的~。②喜欢; 喜爱他~打乒乓球 ㄧ他很~这个孩子。
1.快樂、高興。《三國志.卷五.魏書.后妃傳.武宣卞皇后傳》:「將軍拜太子,天下莫不歡喜。」《紅樓夢》第三一回:「人有聚就有散。聚時歡喜,到散時豈不清冷?」 2.喜愛。元.關漢卿《金線池》第三折:「他真個不歡喜我了,更待干罷!只得到俺哥哥那裡告他去。」《二刻拍案驚奇》卷二○:「商小姐見兄弟小時母子伶仃,而今長大知事,也自歡喜他。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vui mừng.; ui mừng.; vui vẻ , hân hoan , vui mừng , thích , ưa thích; 1. vui vẻ; vui sướng; thích thú. 滿心歡喜 vui vẻ trong lòng 歡歡喜喜過春節. vui vẻ đón năm mới 他掩藏不住心中的歡喜. anh ấy không giấu được niềm vui sướng trong lòng. 2. thích; yêu thích; ưa thích. anh ấy thích đánh bóng bàn. 他很歡喜這個孩子. anh ấy rất thích đứa trẻ này.; vui vẻ
- Biên soạn 歡喜 uānxǐ* v. like; be fond of ◆s.v. happy; delighted
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.快樂、高興。《三國志.卷五.魏書.后妃傳.武宣卞皇后傳》:「將軍拜太子,天下莫不歡喜。」《紅樓夢》第三一回:「人有聚就有散。聚時歡喜,到散時豈不清冷?」 2.喜愛。元.關漢卿《金線池》第三折:「他真個不歡喜我了,更待干罷!只得到俺哥哥那裡告他去。」《二刻拍案驚奇》卷二○:「商小姐見兄弟小時母子伶仃,而今長大知事,也自歡喜他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①快乐; 高兴满心~ㄧ欢欢喜喜过春节 ㄧ她掩藏不住心中的~。②喜欢; 喜爱他~打乒乓球 ㄧ他很~这个孩子。
- Kaggle Zh-Vi exult
Eng
- Cihui happy; joyous; delighted; to like; to be fond of
Đức
- Handedict erfreulich, freudig
other
- Nguồn khác Vui mừng