歡樂
hoan nhạc
Hán Việt: hoan nhạc · Pinyin: huān lè
Tổng quan
sự vui vẻ | vui mừng | hân hoan | hân hỉ | niềm vui | hạnh phúc | vui sướng | vui tươi
Nghĩa
Việt
- Cihui sự vui vẻ | vui mừng | hân hoan | hân hỉ | niềm vui | hạnh phúc | vui sướng | vui tươi
- Cihui hoan lạc hoan lạc ☆Vui sướng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歡喜快樂。《莊子.漁父》:「飲酒則歡樂,處喪則悲哀。」《三國演義》第一一二回:「近來朝廷溺於酒色,信任中貴黃皓,不理國事,只圖歡樂。」也作「歡娛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 快乐(多指集体的)广场上~的歌声此起彼伏。
Eng
- CC-CEDICT gaiety|gladness|glee|merriment|pleasure|happy|joyous|gay
- Cihui gaiety; gladness; glee; merriment; pleasure; happy; joyous; gay