歵
tráchNôm trách
Hán Việt: trách · Pinyin: zé · Nôm: trách
Tổng quan
Thâm u (sâu xa uẩn áo), như thám trách sách ẩn [探賾索隱] nghiên cứu nghĩa lý sâu xa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wū |
|---|---|
| Hán Việt | trách |
| Âm Nôm | trách |
| Quảng Đông | zaak6 |
| Nhật Bản | TOTONOU |
| Chú âm | ㄗㄜˊ |
| Phản thiết | 助革切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thâm u (sâu xa uẩn áo), như thám trách sách ẩn [探賾索隱] nghiên cứu nghĩa lý sâu xa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 歵wū 1.恶心呕吐。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】助革切,音齚。正也,齊也,好也。亦作賾。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧶷