殂

cútồNôm tùa

Hán Việt: tồ · Pinyin: cú · Nôm: tùa

Tổng quan

Chết. Người xưa bảo chết thì hồn lên phách xuống, cho nên gọi kẻ chết là tồ lạc [殂落]. Tây sương kí [西廂記] : Bất hạnh nhân bệnh cáo tồ [不幸因病告殂] (Đệ nhất bổn 第…

崩殂 · 殂丧 · 殂化 · 殂喪 · 殂夭 · 殂歾 · 殂歿 · 殂殁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincú
Hán Việttồ
Âm Nômtò
Quảng Đôngcou4
Nhật BảnSHINU
Hàn Quốc조
Chú âmㄘㄨˊ
Hán ngữ Trung cổzo
Phản thiết昨胡切
Thanh mẫu從
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chết. Người xưa bảo chết thì hồn lên phách xuống, cho nên gọi kẻ chết là tồ lạc [殂落]. Tây sương kí [西廂記] : Bất hạnh nhân bệnh cáo tồ [不幸因病告殂] (Đệ nhất bổn 第一本) Chẳng may mắc bệnh vừa mới mất

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tò tò mò; tò vò [Eng: to be curious; wasp; arch in the shape of a wasp's nest]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tồ tồ (chết) [Eng: to die]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trồ trầm trồ [Eng: praise, be full of admiration]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tùa tùa lua tùa loa [Eng: ?]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 死亡。《魏書.卷一一.廢出三帝紀.後廢帝安定王紀》:「後以罪殂於門下外省,時年二十。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殂 (形声。从歹,且声。从歹”,表示与死亡有关。本义死亡) 同本义 殂,往死也。--《说文》 帝乃殂落。--《书·舜典》。传殂落,死也。” 放勋乃殂落。--《孟子·万章上》 先帝创业未半而中道崩殂。--诸葛亮《出师表》 又如殂谢(死亡); 殂夭(夭亡); 殂化(逝世); 殂没(死亡) 殂cú 1.死亡。

Eng

  • CC-CEDICT to die

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡲂、𣨐、𣧫、𡲡、𣨖【唐韻】昨胡切【集韻】【韻會】叢租切,𠀤音徂。【說文】往死也。【書·舜典】帝乃殂落。【爾雅·釋詁註】謂之殂落者,蓋殂爲往也。言人命盡而往落者,若草木葉落也。通作徂。

Thuyết Văn

往死也。 从𣦵。且聲。 虞書曰。勛乃殂。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

殂之言䢐也。䢐、往也。故曰往死。玉篇曰。殂今作徂。 昨胡切。五部。 虞書當作唐書。勛乃殂、二徐本皆如是。宋本說文及洪邁所引皆可證。至集韵、類篇乃增放字。至李仁甫乃增之曰放勛乃殂落。或用改大徐本。此皆不信古之過也。堯典曰。二十有八載。放勳乃殂落。見孟子。春秋緐露、皇甫謐帝王世紀所引皆如是。此作勛乃殂。據力部勳者小篆、勛者古文勳。則許所偁眞壁中文也。而無放落二字。葢孟子、董子所偁者今文尚書也。許所偁者古文尚書也。孟子何以偁今文尚書。伏生本與孔安國本皆出周時。說詳尚書𢰅異矣。放勛何以但言勛也。或言放勛、或言勛、一也。葢當世臣民所偁不一也。殂落何以但言殂也。云殂則巳足矣。不必言殂落也。釋詁。崩、薨、無祿、卒、殂、落、殪、死也。白虎通曰。書言殂落死者、各自見義。堯見憯痛之。舜見終各一也。此其所據。皆今文尚書。且爾雅無妨殂落二字各爲一句也。師古注王莽傳引虞書。放勳乃殂。則唐初尚書尚有無落字者。

【殂】 (tồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) , Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Tạc hồ thiết Thượng tự: 昨 (tạc) , Hạ tự: 胡 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vãng (Đi.) tử (Chết. Như {báo tử lư) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠹨 · 𡲂 · 𣧫 · 𣨐 · 𣨖 · 𣩋 · 𬆖