毚
Pinyin: chán
Tổng quan
xảo quyệt khéo léo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Quảng Đông | caam4 |
| Nhật Bản | USAGI |
| Hàn Quốc | 참 |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zram |
| Phản thiết | 初銜切 |
| Thanh mẫu | 初 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.檀木的別名。也作「欃」。 2.參見「毚兔」條。 [形] 參見「毚微」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毚chán 1.见"毚兔"。 2.贪。参见"毚欲"。 3.同"谗"。参见"毚鼎"。 4.通"纔"。浅,微。参见"毚微"。
Eng
- CC-CEDICT cunning|artful
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】士咸切【集韻】【韻會】【正韻】鋤咸切,𠀤音讒。【說文】狡兔也。一曰兔之駿者。【詩·小雅】躍躍毚兔,遇犬獲之。【張衡·西京賦】毚兔聮掾。 又檀名。【孔子·世家註】《皇覽》曰:孔子冢有毚檀之樹。索隱曰:毚檀,檀樹之別名也。 又【集韻】初銜切,音欃。辰星別名。【集韻】或从犬作㺥。
Thuyết Văn
狡兔也。 兔之駿者。 从㲋兔。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅巧言傳曰。毚兔、狡兔也。按狡者、少壯之意。 駿者、良才者也。 兔之大者、則爲㲋之類。士咸切。八部。
【毚】 (sàm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㲋兔 (sước thỏ) Phiên thiết: Sĩ hàm thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 咸 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: siềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giảo (Xỏ lá) thỏ (Con thỏ.) vậy。 thỏ (Con thỏ.) chi (Chưng) tuấn (Con ngựa tốt. Như {t) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫥎