氳
uân
Hán Việt: uân · Pinyin: yūn
Tổng quan
氤氲[yin1 yun1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yūn |
|---|---|
| Hán Việt | uân |
| Quảng Đông | wan1 |
| Nhật Bản | SAKAN |
| Hàn Quốc | 온 |
| Chú âm | ㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyon |
| Phản thiết | 於云切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Nhân uân} [氤氳] khí trời đất hòa hợp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「氤氳」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 氤氳|氤氲[yin1 yun1]
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於云切,音熅。氤氳,氣也。互詳上氤字註。 又氛氳,氣盛也。【謝惠連·雪賦】氛氳蕭索。又作氳氛。【李白詩】煙光草色俱氳氛。【舉要】作𩄅,非是。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 氲 · 氲 · 氲 · 氲