tỉ

Hán Việt: tỉ · Pinyin:

Tổng quan

dòng suối chảy vòng sau khi phân nhánh

汜人 · 东汜 · 朱汜 · 東汜 · 江汜 · 沱汜 · 濛汜 · 蒙汜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttỉ
Quảng Đôngci5
Nhật BảnKAWA
Hàn Quốc
Chú âmㄙˋ
Hán ngữ Trung cổzsix
Baxter-Sagartzjɨʔ
Hán ngữ Thượng cổzjɨʔ
Phản thiết詳里切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dòng nước đã rẽ ngang lại chảy quanh về chỗ cũ gọi là {tỉ}. {Tỉ Thủy} [汜水] sông {Tỉ}. $ Tục quen đọc là chữ {dĩ}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rỉ rỉ ra [Eng: seep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dãi mũi dãi, nước dãi; yếm dãi [Eng: mucous from nose and saliva dripping, spittle; bib]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dãi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dãi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.復回主流的支流。《爾雅.釋水》:「水決之澤為汧,決復入為汜。」晉.郭璞.注:「水出去復還。」 2.不流通的水。《爾雅.釋丘》:「窮瀆,汜。」晉.郭璞.注:「水無所通者。」 3.水涯、水邊。《楚辭.屈原.天問》:「出自湯谷,次于蒙汜。」漢.王逸.注:「汜,水涯也。」 4.參見「汜水」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汜 由干流分出又汇合到干流的水 汜,水别复入水也。从水,巳声。--《说文》 江有汜,之子归,不我以。--《诗·召南·江有汜》 不流通的水沟 穷渎,汜。--《尔雅·释丘》。郭璞注水无所通者。” 水名 汜水,源出方山。--《读史方舆纪要》 水边 出自汤谷,次于蒙汜。--《楚辞》 汜sì汜水,在河南省。

Eng

  • CC-CEDICT stream which returns after branching

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】詳里切【集韻】【韻會】象齒切【正韻】詳子切,𠀤音似。【說文】水別復入水也。【爾雅·釋水】水决復入爲汜。【疏】凡水之岐流復還本水者。【釋名】汜,止也。如出有所爲畢已復還而入也。 又【說文】一曰汜,窮瀆也。【爾雅·釋丘】窮瀆,汜。【疏】謂困窮不通之水瀆名汜也。亦得名谿。【詩·召南】江有汜。【木華·海賦】枝岐潭淪,渤蕩成汜。 又水名。在河南成臯縣。【山海經】浮戲之山,汜水出焉,北流注于河。【前漢·高帝紀】漢數挑成臯戰,楚軍不出,使人辱之。大司馬咎怒,渡兵汜水。半渡,漢擊之,大破楚軍。【註】臣瓚曰:今成臯東汜水是也。師古曰:此水舊讀音凡,今彼鄕人呼之爲祀。 又縣名。【廣輿記】汜水縣屬開封府,古東虢地,漢成臯,隋汜水。 又洲名。【水經注】龍陽縣汜洲長二十里,吳丹陽太守李衡植柑於其上。 又濛汜,日入處也。【楚辭·天問】出自湯谷,次于濛汜。 又【韻會】養里切,音以。義同。

Thuyết Văn

水別復入水也。 从水。已聲。 詩曰。江有汜。一曰汜、竆瀆也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上水字衍文。召南傳曰。決復入水也。謂旣決而復入之水也。自其水出而不復入者、釋水自河出爲灉已下是也。決而復入者、汜是也。釋名曰。汜、己也。如出有所爲畢已而復入也。按古以無已釋已。如祀之解曰祭無已是也。故汜之字从已。 詳里切。一部。 此別一義。釋丘曰。竆瀆、汜。郭云。水無所通者。漢書。張良閒從容步游下邳汜上。服䖍讀爲圯、音頤。楚人謂橋曰圯。此漢人易字之例也。應劭曰。汜水之上。此不易字。謂竆瀆無水之上也。下文直墮其履汜下。良下取履。其爲無水之瀆了然。史記本亦作汜。小司馬云。姚察見史記有作土旁者。云有、則知史記不皆作土旁也。義本易憭。諸家說皆不察。

【汜】 (tỉ ⟨dĩ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 已 (dĩ) Phiên thiết: Tường lí thiết Thượng tự: 詳 (tường) | Hạ tự: 里 (lí) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tị (âm hệ: 0 | từ vựng:…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣲆 · 𣲩