汞
hống
Hán Việt: hống · Pinyin: gǒng
Tổng quan
thủy ngân (hóa học) biến thể của 汞[gong3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǒng |
|---|---|
| Hán Việt | hống |
| Quảng Đông | gung3 |
| Mân Nam | hong2 |
| Nhật Bản | MIZUGANE |
| Hàn Quốc | 홍 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghungx |
| Phản thiết | 胡貢切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 董 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thủy ngân [水銀]. Tục đọc là chữ {cống}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (mercury,Hg)化學元素。原子序80。金屬元素之一,在常溫下呈銀白色液態,有毒性。內聚力很強,化學性質不活潑。可用來製鏡子、溫度計、血壓計、水銀燈等,或用於工業、醫藥方面。也稱為「水銀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汞 本义一种有毒的银白色一价和二价重金属元素,它是常温下唯一的液体金属,游离存在于自然界并存在于辰砂、甘汞及其他几种矿中。常常用焙烧辰砂和冷凝汞蒸气的方法制取 汞,它主要用于科学仪器(电学仪器、控制设备、温度计、气压计)及汞锅炉、汞泵及汞气灯中 汞槽 汞弧 汞柱 汞(鋟)gǒng ⒈金属化学元素。符号hg。俗称"水银",它是易流动的银白色液体,能溶解金、银、锡、钾、钠等。蒸气有剧毒。它广泛用于科学测量仪器中,以及用于制镜、温度计、气压计 、水银灯及汞整流器等。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT mercury (chemistry)
- CC-CEDICT variant of 汞[gong3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】胡孔切【集韻】【韻會】虎孔切,𠀤音嗊。本作澒。丹砂所化,爲水銀也。 又【集韻】胡貢切,音哄。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 澒 · 銾 · 澒 · 銾