汞剂

hống tề

Hán Việt: hống tề

Tổng quan

(thuộc) thuỷ ngân; có thuỷ ngân, (Mercurial) (thiên văn học) (thuộc) sao Thuỷ, lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí, hay thay đổi, không kiên định, đồng bóng

Cấu tạo: 汞 (hống) + 劑 (tề)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuốc thủy ngân

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mercurial

Từ liên quan

Gần nghĩa

剂型 · 剂子 · 剂次 · 剂量 · 劑刀 · 汞化 · 汞灯 · 汞的