lịch

Hán Việt: lịch

Tổng quan

nhỏ giọt lọc một dòng nhỏ

沥干 · 沥水 · 沥沥 · 沥涝 · 沥青 · 沥水架 · 沥青化 · 沥陈鄙见

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlịch
Quảng Đônglik6
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlek
Phản thiết郞擊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瀝
  • Thiều Chửu Nhỏ giọt (nước chảy từng giọt xuống). Lọc. {Tích lịch} [滴瀝] tí tách (tiếng mưa tuyết). Giọt rượu thừa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沥 (形声。从水,歷声。字又作砯”,从石从水会意。本义踩着石头过河) 水、泪、酒等液体下滴 动滴沥以成响,殷雷应其若警。--汉·王延寿《鲁灵光殿赋》 以杓酌油沥之。--宋·欧阳修《归田录》 又如沥血(刺破皮肤使滴血,以发誓、表竭诚或作祭祀);沥液(水滴);沥滴(水下滴) 竭尽(如自己的)全力 从毛孔或裂缝小口慢慢流出 倾洒 沥(瀝)lì ⒈滤把水~干。 ⒉滴下~酒。 ⒊液体的点滴余~。 ⒋

Eng

  • CC-CEDICT to drip|to strain or filter|a trickle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】郞擊切【集韻】【韻會】【正韻】狼狄切,𠀤音歷。【說文】浚也。一曰水下滴。【王延壽·魯靈光殿賦】動滴瀝以成響。 又飮酒將盡餘滴曰瀝。【史記·滑稽傳】時賜餘瀝。 又瀝液,微流也。【張衡·思𤣥賦】漱飛泉之瀝液。 又淅瀝,雨雪聲。【謝惠連·雪賦】霰淅瀝而先集。【集韻】或作𤃹。

Thuyết Văn

漉也。从水。歷聲。 一曰水下滴瀝也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

郎擊切。十六部。 鉉本有一曰水下滴𤁋六字。鍇本無。今按文選魯靈光殿賦李注引水下滴𤁋之也。則鉉本是。許意瀝漉皆訓自下而上之。滴瀝則爲自上而下之。故殊其義。

【瀝】(lạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 歷 (lịch) Phiên thiết: 郎擊切 → lang + kích Nghĩa: 漉 vậy。 từ thủy (nước)。歷 thanh。 Một thuyết khác: thủy (nước)hạ (dưới)滴瀝 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤁋 · 𤃹 · 沥 · 沥 · 瀝 · 沥 · 瀝