thương

Hán Việt: thương

Tổng quan

xanh lục hoặc xanh da trời (của nước) rộng lớn (của nước) lạnh lẽo

沧县 · 沧州 · 沧桑 · 沧沧 · 沧浪 · 沧海 · 沧龙 · 沧州市

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincāng
Hán Việtthương
Quảng Đôngcong1
Chú âmㄘㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchang
Phản thiết楚亮切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {thương} [滄]. Giản thể của chữ [滄].
  • Thiều Chửu {Thương lang} [滄浪] sông Thương Lang. Rét lạnh. Bể khơi, mông mênh. Như {thương hải} [滄海] bể khơi. Dị dạng của chữ 沧

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沧 (形声。从水,仓声。本义寒冷) 同凔”‘冷 沧,寒也。--《说文》 天地之间有沧热。--《周书·周祝》 疾养滄热,滑铍轻重以形体异。--《荀子·正名》 欲汤之滄,一人炊之,百人扬之,无益也,不如绝薪止火而已。--《汉书·枚乘传》 日初出,沧沧凉凉。--《列子·汤问》 又如沧凉(寒凉;寒冷);沧热(寒冷与炎热) 通苍”。水深绿色 沧 州名 沧 cāng(水)暗绿色~海。 【沧海桑田】大海变成农田,农田变为大海。比喻世事变化很大。 【沧海一粟】大海里的一颗谷粒。比喻非常渺小集体的力量是无穷的,个人的力量只不过是~。 【沧桑】'沧海桑田'的略语历尽~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) (of water, esp. the ocean) deep blue-green|(literary) cold

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣶟、𣳁【唐韻】七剛切【集韻】【韻會】千剛切,𠀤音倉。水名。【書·禹貢】嶓冢導漾,東流爲漢。又東爲滄浪之水。 又河名。【水經注】濕水左會淸夷水,亦謂之滄河。 又湖名。【廣輿記】在韶州府樂昌縣。 又州名。【廣韻】後魏所置,蓋取滄海爲名。 又【說文】寒也。【逸周書】天地之道有滄熱。亦作倉。【揚雄·甘泉賦】東燭倉海。 又【集韻】楚亮切,音創。與凔同。

Thuyết Văn

寒也。 从水。倉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周書周祝解曰。天地之閒有滄𤍽。列子湯問。一兒曰。日初出、滄滄涼涼。仌部凔字音義同。 七岡切。十部。

【滄】(thương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 倉 (thương) Phiên thiết: 七岡切 → thất + cương Nghĩa: 寒 vậy。 từ thủy (nước)。倉 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣳁 · 𣶟 · 𤀅 · 沧 · 沧 · 滄 · 沧 · 滄