gān cam

Hán Việt: cam · Pinyin: gān

Tổng quan

nước vo gạo

泔水 · 泔脚 · 泔腳 · 米泔水 · 泔淡 · 泔魚 · 泔鱼 · 泔水桶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingān
Hán Việtcam
Quảng Đônggam1
Mân Namám
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkam
Phản thiết戸感切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước vo gạo. Một âm là {hạm}. Đầy giàn.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cam Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 淘米的水。宋.蘇軾〈鳳翔八觀詩.東湖〉:「有山禿如赭,有水濁如泔。」 [動] 一種調理食物的方法。用米汁浸漬食品。《荀子.大略》:「曾子食魚有餘,曰:『泔之。』門人曰:『泔之傷人,不若奧之。』」 [形] 參見「泔淡」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泔〈名〉 淘米水,洗过米的水 周谓潘曰泔。从水,甘声,淅米汁也。--《说文》 有水浊如泔。--苏轼《东湖》 泔gān泔水,淘米留下的水。〈引〉洗过碗或洗过菜等的脏水洗碗~。 泔hàn 1.见"泔淡"。

Eng

  • CC-CEDICT slop from rinsing rice

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古三切【集韻】【韻會】【正韻】沽三切,𠀤音甘。米汁也。【博雅】泔,潘瀾也。【說文】周謂潘曰泔。 又【荀子·大略篇】曾子食魚有餘,曰泔之。【註】泔者,烹和之名。 又【集韻】戸感切,音頷。滿也。【揚雄·甘泉賦】秬鬯泔淡。【註】泔淡,滿也。一曰泔淡,水貌。 又別作澉。

Thuyết Văn

周謂潘曰泔。 从水。甘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今各處語言同此。荀卿子曰。曾子食魚有餘曰泔之。 古三切。古音在七部。

【泔】 (cam ⟨hạm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 甘 (cam) Phiên thiết: Cổ tam thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 三 (tam) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'am' Suy luận: cam (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chu (Khắp. Như {chu đáo} ) gọi là phan (Nước vo gạo.) nói rằng cam (Nước vo gạo.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 粓 · 粓