泻
tả
Hán Việt: tả
Tổng quan
chảy ra nhanh lũ lụt dòng nước xiết tiêu chảy thuốc nhuận tràng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiè |
|---|---|
| Hán Việt | tả |
| Quảng Đông | se3 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | siah |
| Baxter-Sagart | s-qʰAʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-qʰAʔ |
| Phản thiết | 息姐切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 瀉
- Thiều Chửu Dốc xuống, chảy như rót xuống. Bệnh tả (đi rửa).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泻 倾泻 泻,倾也。--《玉篇》 以浍写(泻)水。--《周礼·地官·稻人》 急雨如河泻瓦沟,空堂卧对一灯幽。--宋·陆游《雨夜》 又如泻泪(形容泪流如注);泻溜(泻下小股水流);泻月(形容泉水如月光倾洒);泻润(谓雨水倾泻滋润。比喻帝王下施恩泽) 倾注;倾倒 吟诗欲泻百重愁。--《水浒全传》 又如泻注(倾注);泻盆(大雨倾盆);泻辩(滔滔不绝地辩论);泻囊(倾囊,谓拿出所有的钱) 排泄 泻,吐泻。--《广韵》 又如泻邪(中医谓以药物泄去致病的因素);泻痢(下痢);泻证(下泻 泻(瀉)xiè ⒈急流,很快地流一~千里。一~无余。 ⒉拉稀大便腹~。上吐下~。
Eng
- CC-CEDICT to flow out swiftly|to flood|a torrent|diarrhea|laxative
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】息姐切【集韻】【韻會】洗野切【正韻】先野切,𠀤音寫。【玉篇】傾也。一曰瀉水也。謝靈運詩:石磴瀉紅泉或作寫。《周禮·稻人》以澮寫水。 又【類篇】一曰鑑形。 又【廣韻】【正韻】司夜切【集韻】【韻會】四夜切,𠀤音卸。鹵也。【王充·論衡·書解篇】地無毛,則爲瀉土。 又吐瀉也。【釋名】揚豫以東,以吐爲瀉。 又泄也。【揚子·方言】泄瀉,爲注下之症。 考證:〔瀉水也。【周禮·冬官考工記】以澮瀉水【謝靈運詩】石磴瀉紅泉。〕 謹按周禮原文作寫,無水旁。且以澮瀉水係地官稻人文非考工記。謹改爲謝靈運詩石磴瀉紅泉或作寫周禮稻人以澮寫水。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣿱 · 泻 · 泻 · 瀉 · 泻 · 瀉