ér

Pinyin: ér

Tổng quan

chảy (như nước hoặc nước mắt)

涟洏 · 漣洏 · 洏洏 · 洏涟 · 洏漣 · 凄洏 · 悽洏 · 连洏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinér
Quảng Đôngji4
Nhật BảnNURUMAYU
Chú âmㄦˊ
Hán ngữ Trung cổnji
Phản thiết人之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「漣洏」條。

Eng

  • CC-CEDICT to flow (as water or tears)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】如之切【韻會】人之切,𠀤音而。【說文】洝也。一曰渜水也。 又連洏,流涕貌。【王粲詩】涕流連洏。

Thuyết Văn

洝也。 从水。而聲。 一曰煑孰也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

洏與渜音近。耎從而聲也。 如之切。一部。 肉部曰。胹、爛也。然則洏與胹同也。內則作濡。葢字之誤。注曰。凡濡謂烹之以汁和也。

【洏】 (nhỉ ⟨nhi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 而 (nhi) Phiên thiết: Như chi thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: án vậy Một thuyết khác: 煑孰也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư