sái

Hán Việt: sái · Pinyin:

Tổng quan

rắc xịt trải

洒家 · 洒布 · 洒扫 · 洒水 · 洒泪 · 洒洒 · 洒满 · 洒脱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtsái
Quảng Đôngceoi1
Mân Nam
Nhật BảnARAU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄚˇ
Hán ngữ Trung cổsrax
Baxter-SagartCə.s<r>ərʔ
Hán ngữ Thượng cổCə.s<r>ərʔ
Phản thiết所寄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vẩy nước rửa. Một âm là {tẩy}. Gội rửa. {Tẩy nhiên} [洒然] sợ hoảng, sửng sốt. Lại một âm là {thối}. Chót vót. Giản thể của chữ [灑].
  • Thiều Chửu Vẩy nước. Như {hương thủy sái địa} [香水灑地] nước thơm rưới đất. {Sái nhiên} [灑然] giật mình, tả cái dáng kinh hoàng. Tự nhiên không bó buộc. Như {sái lạc} [灑落], {sái thoát} [灑脫] đều nghĩa là tiêu dao tự tại, không vướng vít vào cái gì. Dị dạng của chữ [洒].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rưới rưới xuống [Eng: to sprinkle, to souse, pour]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tưới tưới cây [Eng: to water the tree]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rải rải rác [Eng: scattered]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rảy rảy nước [Eng: to sprinkle water]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sái Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rưới Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: rưới Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 高峻。《詩經.邶風.新臺》:「新臺有洒,河水浼浼。」漢.毛亨.傳:「洒,高峻也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洒 (形声。从水,西声。本义把水散布在地上) 同本义 洒,滌水也。古文以为灑掃言。--《说文》 洒,濯也。--《字林》 一洒之者也。--《孟子》 洒扫室堂及庭。--《礼记·内则》 又如黎明即起,洒扫庭除;洒削(洒水以磨刀);洒泼(胡乱挥霍);扫地先洒些水;洒酒(把酒浇洒在地上);洒削(洒水磨刀) 东西散落 以灰洒毒之。--《周礼·赤犮氏》 掌五寝之掃除粪洒之事。--《周礼·隶仆》 弗洒弗掃。--《诗·唐风·山有枢》 父生不得供备洒埽之臣。--《国语·晋语》 茅飞 洒(灑)sǎ ⒈液体散落先~水,后扫地。酒~了。 ⒉东西散落米~到地上了。 ⒊ ⒋ 洒shī…

Eng

  • CC-CEDICT to sprinkle|to spray|to spill|to shed

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣶇【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所蟹切,音洒。【說文】汛也。【詩·大雅】灑埽庭內。【註】言以水灑地而埽,令塵不起也。 又分也。【張衡·南都賦】開竇灑流。 又風汎物也。【陸機·演連珠】時風夕灑。 又灑釣。【潘岳·西征賦】灑釣投網。【註】灑,亦投也。 又灑然,驚貌。【莊子·庚桑楚】庚桑子之始來,吾灑然異之。通作洒。 又【爾雅·釋樂】大瑟謂之灑。 又【廣韻】【正韻】沙下切【集韻】【韻會】所下切,𠀤沙上聲。落也,汛也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤所綺切,音躧。義同。 又與洗通。【謝朓詩】輕生諒昭灑。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤所寄切,音𩎉。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所賣切,音曬。義𠀤同。 又【韻補】叶山宜切,音詩。【楚辭·九歎】曾哀悽欷心離離兮,還顧高丘泣如灑兮。

Thuyết Văn

𣲌也。 从水。麗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡埽者先灑。弟子職云。實水於盤。攘臂袂及肘。堂上則播灑。室中握手是也。引伸爲凡散之稱。 山豉切。十六部。音變爲所蟹切。音轉爲沙下切。

【灑】 (sái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 麗 (lệ) Nghĩa: 𣲌 vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 洒 · 𣳳 · 𣶇 · 𣶓 · 𣹍 · 𤂢 · 洒 · 灑 · 洒 · 灑 · 洒 · 灑