灑脫
sái thoát
Hán Việt: sái thoát · Pinyin: sǎ tuō
Tổng quan
tự do và thoải mái | tự nhiên | không gò bó
Nghĩa
Việt
- Cihui tự do và thoải mái | tự nhiên | không gò bó
- Cihui sái thoát sái thoát ☆Thảnh thơi, không bị ràng buộc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.態度自然大方,不受拘束的樣子。《老殘遊記二編》第六回:「我看逸雲那人灑脫的很,不如明天竟請他來,一定做得到的。」《文明小史》第三一回:「咱們名士風流,正該灑脫些才是。」 2.擺脫。《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「洪恭見小老婆執意不肯,又怕二程等久,只得發個狠,灑脫袖子,逕奔出茶坊來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言谈举止自然,不拘束他的风度,庄重而又洒脱。
Eng
- CC-CEDICT free and at ease; natural; unconstrained
- Cihui free and at ease; natural; unconstrained
ja
- JMdict sophisticated|refined|witty|urbane|unconstrained