thiển

Hán Việt: thiển

Tổng quan

âm thanh nước chảy cạn nhạt (màu)

浅儿 · 浅地 · 浅子 · 浅学 · 浅尝 · 浅易 · 浅显 · 浅析

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtthiển
Quảng Đôngcin2
Nhật BảnASAI
Hàn QuốcCHEN
Chú âmㄑㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổcen
Baxter-Sagart[tsʰ]e[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]e[n]ʔ
Phản thiết子賤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [淺].
  • Thiều Chửu Nông. Cái gì không được tinh thâm đều gọi là {thiển}. Như {thiển cận} [淺近] nông gần, {phu thiển} [膚淺] nông trở, đều nói về sự lý thấp hẹp nông nổi cả. Mới. Như {giao thiển ngôn thâm} [交淺言深] mới chơi đã can khuyên lời thâm thiết. Còn ít, còn kém, còn thiển. Như học vấn từng trải đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「淺」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浅 通践”。实行,实现 臣之梦浅矣。--《韩非子·难四》 浅 (形声。从水,戔声。本义水不深) 同本义。与深”相对 浅,不深也。--《说文》 石濑兮浅浅。--《楚辞·湘君》 审知卑城浅城而错守焉。--《墨子·备城门》 水浅而舟大也。--《庄子·逍遥游》 徐而察之,则山下皆石穴罅,不知其浅深。--宋·苏轼《石钟山记》 河汉清且浅,相去复几许?--《古诗十九首》 从上到下或从外到内距离小(跟深”相反) 浅草才能没马蹄。--唐·白居易《钱塘湖春行》 麦田浅鬣寸许 浅(淺)jiān ⒈ ⒉"浅"另见qiǎn。 浅(淺)qiǎn ⒈从面到底或从外到里的距离小,跟"…

Eng

  • CC-CEDICT sound of moving water
  • CC-CEDICT shallow|light (color)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】七衍切【集韻】【韻會】此演切,𠀤千上聲。【說文】水不深也。【詩·邶風】就其淺矣。 又【荀子·修身篇】少聞曰淺。 又虎皮也。【詩·大雅】鞹鞃淺幭。【傳】淺,虎皮淺毛也。 又凡獸之淺毛者,皆曰淺。【周禮·春官】巾車鹿淺𧜀。【註】以夏鹿皮爲覆笭。【疏】夏時鹿毛新生爲淺毛,故云。 又【廣韻】則前切【集韻】將先切,𠀤音箋。與濺同。淺淺,水疾流貌。【楚辭·九歌】石瀨兮淺淺。 又【集韻】在演切,音踐。【古文尚書堯典】寅淺納日。馬融讀。今作餞。 又則旰切,音贊。與灒同。汙灑也。 又子賤切,音箭。與濺同。水激也。【儀禮·士虞禮註】槃以盛棄水,爲淺汙人也。 又與翦通。【儀禮·士喪禮】用疏布緇翦。【註】翦,淺也。

Thuyết Văn

不深也。 从水。戔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

許於深下但云水名。不云不淺。而測下淺下突下可以補足其義。是亦一例。按不深曰淺。不廣亦曰淺。故考工記曰。以博爲帴。帴者、淺之假借。又馬、鄭古文尚書夤淺納曰。馬云。淺、滅也。馬意讀爲戩滅之戩。謂伺曰入也。 七衍切。十四部。

【淺】(thiển) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: 七衍切 → thất + diễn Dị thể: Cổ văn: 尚書夤淺 Nghĩa: bất (không) thâm (sâu) vậy。 từ thủy (nước)。戔 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 浅 · 𣻝 · 𤄻 · 𭰦 · 浅 · 浅 · 淺 · 浅 · 淺