浇灌
kiêu quán
Hán Việt: kiêu quán · Pinyin: jiāo guàn
Tổng quan
đúc; đổ (đổ chất lỏng vào khuôn). đúc bê-tông.; tưới nước
①把流体向模子内灌注~混凝土。②浇水灌溉。
傾注灌溉。《三國演義》第二一回:「就下處後園種菜,親自澆灌,以為韜晦之計。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tưới
- Cihui 1. đúc; đổ (đổ chất lỏng vào khuôn)。把流體向模子內灌注。 澆灌混凝土。 2. tưới nước。澆水灌溉。
- Biên soạn 澆灌 jiāoguàn v. 1. water; irrigate 2. pour
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傾注灌溉。《三國演義》第二一回:「就下處後園種菜,親自澆灌,以為韜晦之計。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①把流体向模子内灌注~混凝土。②浇水灌溉。
Eng
- Cihui to water; to irrigate
Đức
- Handedict bewässern, (ein)gießen
- Handedict bewässern gießen