浍
quái
Hán Việt: quái
Tổng quan
mương kênh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuài |
|---|---|
| Hán Việt | quái |
| Quảng Đông | kui2 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuad |
| Baxter-Sagart | [k]ˤop-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤop-s |
| Phản thiết | 古外切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 澮
- Thiều Chửu Cái ngòi nhỏ, cái rãnh.
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: gội Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浍 河名,浍河 浍 kuai (形声。从水,会声。本义水名。也称浍河。源出河南省,流入安徽省) 田的排水沟 以浍写水。--《周礼·稻人》。注田尾去水大沟。” 而深山卡谷之水,四面而出,沟渠浍川,十百相通。--宋·王安石《上杜学士言开河书》 浍(澮)kuài田间大沟渠沟~。
Eng
- CC-CEDICT drain|stream
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:巜、𣴯、𣲸【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古外切,音儈。水名。【說文】水出靃山,西南入汾。【水經注】澮水,出詳高山。 又涓澮,小流也。【郭璞·江賦】商搉涓澮。 又【爾雅·釋水】水注溝曰澮。【周禮·地官·遂人】千夫有澮。【疏】澮,廣二尋,深二仞。 又【廣韻】【集韻】𠀤古邁切,音夬。義同。 又【集韻】烏外切,音薈。與濊同。深廣也。 又戸八切,音滑。兩水合也。
Thuyết Văn
澮水。出河東彘靃山。西南入汾。 从水。會聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
河東彘三字、鉉奪。鍇本誤作河西二字。今正。前志。河東郡彘。後志曰。永安、故彘。前志彘下曰。霍大山、在東。冀州山。今山西霍州州東南霍山、禹貢之大岳也。水經曰。澮水、出河東絳縣東澮交東高山。西至王澤。注於汾水、不言出霍山者、水經舉其近源。許舉其遠源也。水道提綱曰。澮河、源出翼城縣東南山。西流經中衛鎭。又西稍北至城南。又西經曲沃縣南。又西至絳州城南入汾。方輿紀要。翼城縣有澮高山。有澮水入曲沃縣畍。至絳州南入汾。 古外切。十五部。按今文尙書以畎澮爲𡿨巜。見谷部。巜下又曰水流澮澮也。澮澮卽。
【澮】 (quái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: Cổ ngoại thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oái' Suy luận: coái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quái (Cái ngòi nhỏ) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) đông (Phương đông) trệ (Con lợn sề (lợn n…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 巜 · 𣲸 · 𣴯 · 巜 · 浍 · 浍 · 澮 · 浍 · 澮