nùng

Hán Việt: nùng

Tổng quan

đậm đặc mạnh (mùi,...)

浓厚 · 浓妆 · 浓密 · 浓度 · 浓汤 · 浓浓 · 浓淡 · 浓烈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnóng
Hán Việtnùng
Quảng Đôngnung4
Chú âmㄋㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổnryung
Baxter-Sagartn<r>oŋ
Hán ngữ Thượng cổn<r>oŋ
Phản thiết奴宗切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 濃
  • Thiều Chửu Nồng, đặc. Trái lại với chữ {đạm} [淡].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浓 (形声。从水,农声。本义露多) 同本义 浓,露多也。--《说文》 零露浓浓。--《诗·小雅·蓼萧》 又如浓浓(露多的样子) 稠密;厚;多 浓雾半作。--《徐霞客游记·游黄山记》 那和尚生得浓眉大眼。--《儿女英雄传》 又如浓抹(厚施脂粉);浓福(厚福);浓烟;浓雾;浓繁(郁郁葱葱);浓圈密点(在文字旁加上许多圆圈或点。常以表示值得注意或精采之处) 特指液体或气体中所含某种成分多。与淡”、薄”相对 宵寒药气浓。--唐·李贺《昌谷读书示巴童》 又如浓咖啡;浓 浓(濃)nóng ⒈含某种成分多,跟"淡"相对~茶。~墨。 ⒉深厚,不淡薄~厚。~眉。兴趣很~。

Eng

  • CC-CEDICT concentrated|dense|strong (smell etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】女容切【集韻】【韻會】尼容切,𠀤音醲。厚也。【增韻】濃淡之對。通作醲。 又【說文】露多也。【詩·小雅】零露濃濃。 又【集韻】【韻會】奴冬切。【正韻】奴宗切,𠀤音農。義同。【玉篇】亦作𩅽。

Thuyết Văn

露多也。 从水。䢉聲。 詩曰。零露濃濃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅蓼蕭傳曰。濃濃、厚皃。按西部曰。醲、厚酒也。衣部曰。襛、衣厚皃。凡農聲字皆訓厚。 女容切。九部。

【濃】 (nùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 䢉 (䢉) Phiên thiết: Nữ dung thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lộ (Móc) đa (Nhiều.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤅁 · 𤅌 · 𤅛 · 𩅽 · 浓 · 浓 · 濃 · 浓 · 濃