浓淡
nùng đạm
Hán Việt: nùng đạm · Pinyin: nóng dàn
Tổng quan
đậm nhạt (màu). đậm nhạt vừa phải
(颜色)深浅的程度; (味道)的浓重和淡薄:~适宜。
1.顏色的深和淺。如:「濃淡合宜」。 2.人際關係的親和疏。如:「人情濃淡之別,失意時感受最深。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bóng, bóng tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ((thường) số nhiều) chỗ có bóng râm; chỗ bóng mát; (số nhiều) bóng đêm, bóng (chỗ đậm màu trong bức tranh), sự chuyển dần màu; bức tranh tô màu chuyển dần (màu này chuyển sang màu khác một cách từ từ, không đột ngột), sự hơi khác nhau; sắc thái (đen & bóng), một chút, một ít, vật vô hình, vong hồn, vong linh, tán đèn, chụp đèn; cái lưỡi trai (che nắng cho mắt); ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) mành mành cửa sổ, (số nhiều) hầm rượu, chết xuống âm phủ, che bóng mát cho, che, (nghĩa bóng) làm tối sầm, làm sa sầm, đánh bóng (bức tranh), tô đậm dần, tô nhạt dần (màu…
- Biên soạn 1. shading (of color) 2. strength (of drinks) 3. heaviness (of make-up)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.顏色的深和淺。如:「濃淡合宜」。 2.人際關係的親和疏。如:「人情濃淡之別,失意時感受最深。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (颜色)深浅的程度; (味道)的浓重和淡薄:~适宜。
- Kaggle Zh-Vi shade
Eng
- JMdict light and shade
- JMdict shade (of colour, color)
- JMdict depth (of flavor)
- JMdict complexity
- JMdict strength and weakness (of flavor)
- Cihui shade (of a color, i.e. light or dark)
- Tần suất từ n. 1. shading (of color) 2. strength (of drinks) 3. heaviness (of make-up)
Đức
- Handedict Farbton
ja
- JMdict 濃淡(のうたん)
other
- Nguồn khác Đậm và lạt