浡
bột
Hán Việt: bột · Pinyin: bó
Tổng quan
Làm thêm lên, vút.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bột |
| Quảng Đông | but6 |
| Mân Nam | phū |
| Nhật Bản | OKORU |
| Hàn Quốc | 발 |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buot |
| Phản thiết | 薄沒切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Làm thêm lên, vút.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bột tinh bột; vôi bột [Eng: starch; lime]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bột Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bọt Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bọt Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bọt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.湧出。《淮南子.原道》:「原流泉浡,沖而徐盈。」漢.高誘.注:「浡,涌也。」 2.興起。通「勃」。《爾雅.釋詁下》:「浡,作也。」 [名] 即渤海。同「渤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浡 兴起的样子 浡 涌出 浡bó 1.兴起,事物自始生而发展起来,由小而大或由少而多。 2.沸涌。
Eng
- CC-CEDICT full|gushing (of fountain)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】蒲沒切【集韻】薄沒切,𠀤音孛。【爾雅·釋詁】作也。【孟子】則苗浡然興之矣。 又【博雅】盛也。【左思·吳都賦】歊霧漨浡。 又浡潏,沸涌貌。【木華·海賦】天綱浡潏。 又滂浡,憤鬱貌。【馮衍·顯志賦】氣滂浡而雲披。 又【玉篇】渾也。 又海別名。與勃渤𠀤通。 又南浡里,海外國名,見【馬觀·瀛海勝覽】。 考證:〔【木華·海賦】大綱浡潏。〕 謹照原文大綱改天綱。
Tự hình
- Khải thư