涅槃

niè pánniết bàn

Hán Việt: niết bàn · Pinyin: niè pán

Tổng quan

Hán Việt: NIẾT, NÁT BÀN Niết bàn (cách nói của nhà Phật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教用语,原指超脱生死的境界,现用作死(多指佛或僧人)的代称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教修行者的終極理想。為梵語nirvāṇa的音譯。意譯為滅、滅度、寂滅。指滅一切貪、瞋、痴的境界。因為所有的煩惱都已滅絕,所以永不再輪迴生死。涅槃並非死時才能證得,肉身尚在者稱有餘依涅槃,肉身已死者稱無餘依涅槃。一般也用來尊稱出家人去世。唐.李華〈荊州南泉大雲寺故蘭若和尚碑〉:「報年之限,涅槃之時,同於如來。」也作「寂滅」、「圓寂」。

Cấu tạo: 涅 (niết) + 槃 (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NIẾT BÀN Phật giáo ngữ. Từ dịch âm tiếng Phạn. 1. Cảnh giới giác ngộ vượt thoát sanh tử luân hồi, là lý tưởng tối cao của người tu hành theo Phật giáo. LTNL ghi: 道流,取山僧見處,坐斷報化佛頭。十地滿心猶如客作兒,等妙二覺擔枷鎖漢。羅漢辟支猶如廁穢,菩提涅槃如系驢橛。 Đạo Lưu, theo chỗ thấy của sơn tăng, chặt đầu Phật Báo Hóa. Bồ tát Thập Địa Mãn Tâm giống như kẻ làm thuê, Đẳng Giác Diệu Giác là kẻ mang gông cùm. La-hán Bích Chi giống như xí uế, bồ-đề niết-bàn như cọc cột lừa. 2. Vị tăng qua đời. Thích-ca-mâu-ni trong CĐTĐL q. 1 ghi: 爾時世尊至拘尸那城。告諸大眾。吾今背痛欲入涅槃。 Khi ấy Thế Tôn đến thành Câu-thi-na bảo đại chúng: Ta nay đau lưng muốn nhập niết bàn…
  • Biên soạn 涅槃 ièpán n. <Budd.> nirvana

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教修行者的終極理想。為梵語nirvāṇa的音譯。意譯為滅、滅度、寂滅。指滅一切貪、瞋、痴的境界。因為所有的煩惱都已滅絕,所以永不再輪迴生死。涅槃並非死時才能證得,肉身尚在者稱有餘依涅槃,肉身已死者稱無餘依涅槃。一般也用來尊稱出家人去世。唐.李華〈荊州南泉大雲寺故蘭若和尚碑〉:「報年之限,涅槃之時,同於如來。」也作「寂滅」、「圓寂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语,原指超脱生死的境界,现用作死(多指佛或僧人)的代称。

Eng

  • JMdict nirvana
  • JMdict supreme enlightenment
  • JMdict death
  • JMdict death of Buddha
  • Cihui (Buddhism) to achieve nirvana (extinction of desire and pain); to die (loanword from Sanskrit, abbr. for 涅槃那)
  • Tần suất từ 涅槃 ièpán n. <Budd.> nirvana

ja

  • JMdict 涅槃(ねはん)

other

  • Nguồn khác Từ dịch âm tiếng Phạn
  • Nguồn khác Cảnh giới giác ngộ vượt thoát sanh tử luân hồi, là lý tưởng tối cao của người tu hành theo Phật giáo
  • Nguồn khác LTNL ghi: 道流,取山僧見處,坐斷報化佛頭。十地滿心猶如客作兒,等妙二覺擔枷鎖漢。羅漢辟支猶如廁穢,菩提涅槃如系驢橛。 Đạo Lưu, theo chỗ thấy của sơn tăng, chặt đầu Phật Báo Hóa
  • Nguồn khác Bồ tát Thập Địa Mãn Tâm giống như kẻ làm thuê, Đẳng Giác Diệu Giác là kẻ mang gông cùm
  • Nguồn khác La-hán Bích Chi giống như xí uế, bồ-đề niết-bàn như cọc cột lừa
  • Nguồn khác Vị tăng qua đời
  • Nguồn khác Thích-ca-mâu-ni trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 爾時世尊至拘尸那城。告諸大眾。吾今背痛欲入涅槃。 Khi ấy Thế Tôn đến thành Câu-thi-na bảo đại chúng: Ta nay đau lưng muốn nhập niết bàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

涅槃佛 · 涅槃像 · 涅槃僧 · 涅槃分 · 涅槃印 · 涅槃城 · 涅槃堂 · 涅槃宗