润

rùnnhuậnNôm nhuận

Hán Việt: nhuận · Pinyin: rùn · Nôm: nhuận

Tổng quan

Nhuần, thấm, thêm. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tuy nhất địa sở sinh, nhất vũ sở nhuận, nhi chư thảo mộc, các hữu sai biệt [雖一地所生, 一雨所潤, 而諸草木, 各有差別] (Dược thảo dụ ph…

润丝 · 润丽 · 润例 · 润学 · 润州 · 润格 · 润泽 · 润湿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrùn
Hán Việtnhuận
Âm Nômnhuận
Quảng Đôngjeon6
Chú âmㄖㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnjynh
Phản thiết如順切
Thanh mẫu日
Vận稕
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 潤
  • Thiều Chửu Nhuần, thấm, thêm. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tuy nhất địa sở sinh, nhất vũ sở nhuận, nhi chư thảo mộc, các hữu sai biệt [雖一地所生, 一雨所潤, 而諸草木, 各有差別] (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ [藥草喻品第五]) Dù rằng một cõi đất sinh, một trận mưa thấm nhuần, mà các cây cỏ đều có sai khác. Nhuận, nhuần nhã, phàm cái gì không khô ráo đều gọi là nhuận. Lấy của mà đền công cho người gọi là nhuận. Như nhuận bút [潤筆] xin văn xin chữ của người rồi lấy tiền mà tặng trả. Nhuận sắc [潤色] tô điểm cho thêm văn vẻ, sửa lại văn tự cũng gọi là nhuận sắc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhuận thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc [Eng: soft, moist; sleek; freshen]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhuận Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 润 (形声。从水, 闰声。本义雨水下流,滋润万物) 同本义 润,水曰润下。--《说文》 润,渍也。--《广雅》 润之以风雨。--《易·系辞》 雨润万物。--《论衡·雷虚》 温润而泽。--《礼记·聘义》 随风潜入夜,润物细无声。--唐·杜甫《春夜喜雨》 又如润一润喉咙; 润下(雨水下以滋润万物); 润雨(受雨水滋润); 润改(滋润涵养); 润滋(滋润) 修饰,使有光彩 润,饰也。--《广雅》 必待明圣润色。--《汉书·终军传》 又如润屋(装饰房屋); 润正(润色纠正); 润笔之绢(为人作诗文书画所得的报酬); 润改(润 润rùn ⒈潮湿,不干枯湿~。滋~。雨~万物。 ⒉加油或水,使不干燥~肤膏。~嗓子。 ⒊细腻,光滑丰~。光~。 ⒋修饰,使有光彩~饰。~色。 ⒌利益利~。分~。 ⒍

Eng

  • CC-CEDICT moist; glossy; sleek, to moisten; to lubricate, to embellish; to enhance, profit; remuneration, (neologism c. 2021) (slang) (loanword from run) to emigrate (in order to flee adverse conditions)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】如順切【集韻】【韻會】【正韻】儒順切,𠀤音閏。澤也,滋也,益也。【易·說卦】雨以潤之。 又水名。【水經】淮水,又東北左會潤水。 又水名,出金城。【水經注】潤水,出令居縣西。 又州名。【韻會】漢丹陽郡,隋置潤州。 又黃潤,蜀布名。

Thuyết Văn

水曰潤下。 从水。閏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

語見洪範。 如順切。十三部。

【潤】 (nhuận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 閏 (nhuận) Phiên thiết: Như thuận thiết Thượng tự: 如 (như) , Hạ tự: 順 (thuận) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ộn' Suy luận: nhộn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) nói rằng nhuận (Nhuần) hạ (Dưới)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 润 · 润 · 潤 · 润 · 潤