涷

dōngđốngNôm rúng

Hán Việt: đống · Pinyin: dōng · Nôm: rúng

Tổng quan

Nước đông, nước đá

涷泷 · 涷瀧 · 涷雨 · 涷餒 · 涷馁 · 款涷 · 顆涷 · 颗涷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindōng
Hán Việtđống
Âm Nômrúng
Quảng Đôngdung1
Nhật BảnNIWAKAAME
Hàn Quốc동
Chú âmㄉㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổtung
Phản thiết都籠切
Thanh mẫu端
Vận東
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước đông, nước đá. Phàm chất lỏng đông lại tục cũng gọi là đống. Thường đá mỏ trong suốt cũng gọi là đống. Rét. Như đống nỗi [凍餒] đói rét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涷dōng 1.暴雨。 2.见"涷泷"。 3.水名。即浊漳水。发源于山西省长子县西之发鸠山,东北流至河北省临漳县西合于清漳。

Eng

  • CC-CEDICT rainstorm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】德紅切【集韻】【韻會】都籠切,𠀤音東。水名。【說文】涷水,出發鳩山,入于河。 又【爾雅·釋天】暴雨謂之涷。【註】江東呼夏月暴雨爲涷雨。 又【玉篇】瀧涷,露貌。一曰沾漬貌。 又顆涷,草名。【本草】款冬一名顆涷。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤多貢切,音凍。義同。

Thuyết Văn

涷水。 出發鳩山。入河。 从水。東聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

水上補涷字。以下皆同。 北山經曰。又北二百里曰發鳩之山。漳水出焉。東流注于河。水經注濁漳篇曰。漳水、又東。涷水注之。涷水西出發鳩山。東徑余吾縣故城南。又東徑屯畱縣故城北。又東流、注于漳。故許愼曰水出發鳩山。入關。從水、東聲也。案酈注作入關。不可通。說文云入於河。亦與水道不合。又但云出發鳩山。不言發鳩所在郡縣。葢許所據山海經作涷水出焉、東流注于河。故許仍舊立文。如下文涻出北嚻山、入邙澤。亦全用北山經語。涷作漳、正如今北山經作涔許作涻及木部引樜出發鳩山今作柘之比。泑涷字皆出山海經、故類舉之耳。若依水經注、則涷入濁漳。濁漳徑入海。不入河。發鳩山淮南子注、水經、山海經注皆云在上黨長子縣西。今山西潞安府長子縣縣西五十里有發鳩山。 德紅切。九部。按方言瀧涿謂之霑漬。瀧涿亦曰瀧涷。又爾雅、楚辭有涷雨。王云暴雨也。

【涷】 (đông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 東 (đang) Phiên thiết: Đức hồng thiết Thượng tự: 德 (đức) , Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' Suy luận: đông (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đông (rainstorm) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) phát (Bắn ra. Như {bách ph) cưu (Con tu hú. Tính nó v) san (Núi)。…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𰛒