淤塞

yū sèứ tắc

Hán Việt: ứ tắc · Pinyin: yū sè

Tổng quan

tắc nghẽn (dòng nước bị tắt do bùn, cát lắng đọng.). 河床淤塞 lòng sông bị tắc nghẽn 航道淤塞 đường sông tắc nghẽn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓水道阻塞不畅通。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

淤積阻塞不能暢通。《明史.卷八六.河渠志四》:「且江潮湧沙,淤塞難免。」《二十年目睹之怪現狀》第九三回:「往常職道晉省,看見南京城裡的河道,也淤塞的了不得。」

Cấu tạo: 淤 (ứ) + 塞 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ấp nghẹt lại, không chảy được.; nghẽn bùn , bị bồi lắng; bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...), nghẽn bùn, đầy bùn, làm đầy bùn, làm ngẽn bùn sự lắng bùn đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...), đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...), mụ mẫm (trí óc) sự ứ đọng; tình trạng tù hãm, sự đình trệ, sự đình đốn, tình trạng mụ mẫm; tắc nghẽn (dòng nước bị tắt do bùn, cát lắng đọng.). 河床淤塞 lòng sông bị tắc nghẽn 航道淤塞 đường sông tắc nghẽn; Lấp nghẹt lại, không chảy được.; tắc nghẽn
  • Biên soạn v.p. silt up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淤積阻塞不能暢通。《明史.卷八六.河渠志四》:「且江潮湧沙,淤塞難免。」《二十年目睹之怪現狀》第九三回:「往常職道晉省,看見南京城裡的河道,也淤塞的了不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓水道阻塞不畅通。
  • Kaggle Zh-Vi back up

Eng

  • Cihui choked with silt; silted up
  • Tần suất từ v.p. silt up

Đức

  • Handedict versanden

other

  • Nguồn khác Lấp nghẹt lại, không chảy được

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

疏浚 · 疏濬 · 疏通