淤塞
ứ tắc
Hán Việt: ứ tắc · Pinyin: yū sè
Tổng quan
nghẽn bùn | bị bồi lắng ấp nghẹt lại, không chảy được. ứ tắc ứ tắc ☆Lấp nghẹt lại, không chảy được.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghẽn bùn | bị bồi lắng ấp nghẹt lại, không chảy được. ứ tắc ứ tắc ☆Lấp nghẹt lại, không chảy được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 淤積阻塞不能暢通。《明史.卷八六.河渠志四》:「且江潮湧沙,淤塞難免。」《二十年目睹之怪現狀》第九三回:「往常職道晉省,看見南京城裡的河道,也淤塞的了不得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓水道阻塞不畅通。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓水道阻塞不畅通。
Eng
- CC-CEDICT choked with silt|silted up
- Cihui choked with silt; silted up