淬炼

cuì liànthối luyện

Hán Việt: thối luyện · Pinyin: cuì liàn

Tổng quan

rèn luyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

锤炼(多用于抽象事物):在血与火的~中成长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鍛造時將燒紅的金屬浸入水中。引申為磨鍊。如:「經過多年的淬鍊,他的繪畫技巧更加純熟了。」

Cấu tạo: 淬 (thối) + 鍊 (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rèn luyện
  • VietPhrases rèn luyện
  • Tần suất từ rèn luyện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锤炼(多用于抽象事物):在血与火的~中成长。

Từ liên quan

Gần nghĩa

淬火 · 淬熄 · 淬砺 · 淬硬 · 淬礪 · 炼丹 · 炼乳 · 炼制