官清朋渃

quan thanh bằng nhược

Hán Việt: quan thanh bằng nhược

Tổng quan

quan thanh bằng nước 官清朋渃 Thng dịch cụm quan thanh như thuỷ. Thẩm Quát trong Mộng khê bút đàm của dùng để khen Bao Chửng: “dùng ông quan trong như nước, sao địch lại trơn như dầu?” (任你官清如水, 怎敌吏猾如油). Q

Cấu tạo: 官 (quan) + 清 (thanh) + 朋 (bằng) + 渃 (nhược)

Từ liên quan

Gần nghĩa

官清似水 · 官清法正 · 官清毡冷 · 官清民自安