độc

Hán Việt: độc

Tổng quan

bất kính (văn học) mương rãnh

渎武 · 渎犯 · 渎神 · 渎职 · 渎神地 · 亵渎 · 冒渎 · 四渎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđộc
Quảng Đôngduk6
Chú âmㄉㄨˊ
Hán ngữ Trung cổduk
Phản thiết大透切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瀆
  • Thiều Chửu Cái ngòi. Quấy nhiễu, quấy rầy. Xin đi xin lại mãi cho người ta chán phiền gọi là {độc}. Nhàm, khinh nhờn. Thay đổi. Một âm là {đậu}. Cùng nghĩa với chữ {đậu} [竇].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渎 (形声。从水,卖声。本义水沟,水渠) 同本义。又特指邑中的沟 渎,沟也。一曰邑中沟。--《说文》 坎为沟渎。--《易·读卦》 开其渎。--《荀子·脩身》 彼寻常之?渎兮。--《史记·屈原贾生列传》。索隐小渠也。” 掌沟渎浍池之禁。--《周礼·雍氏》 有决渎于殷周之世者,必为汤武笑矣。--《韩非子·五蠹》 又如渎田(开沟渠而溉田) 大川 江淮河济为四渎。--《尔雅》 再三渎。--《易·蒙》 又如四渎(长江、黄河、淮水、济水) 渎 轻慢;不敬 渎货无厌。╠ 渎 dú ①水沟;小渠。 ②轻慢;对人不敬 ②职~、亵~。 【渎职】工作不负责任,以致在执行任务时…

Eng

  • CC-CEDICT disrespectful|(literary) ditch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】徒谷切【正韻】杜谷切,𠀤音牘。【說文】溝也。【爾雅·釋水】注澮曰瀆。 又江河淮濟爲四瀆。【釋名】瀆,獨也。各獨出其水而入海也。【白虎通·巡狩篇】瀆者,濁也。中國垢濁,發源東注海,其功著大,故稱瀆。【風俗通·山澤篇】瀆者,通也,所以通中國垢濁。 又小渠也。【賈誼·弔屈原賦】彼尋常之汙瀆兮,豈能容吞舟之魚。 又慁也,重複也。【易·蒙卦】再三瀆,瀆則不告。 又慢也。【易·繫辭】君子上交不諂,下交不瀆。 又易也。【左傳·成十六年】瀆齊盟而食話言。 又山名。【史記·封禪書】瀆山,蜀之汶山也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤大透切,音豆。句瀆,地名。【左傳·桓十二年】公及宋公盟于句瀆之丘。 又與竇同。【左傳·襄三十年】伯有自墓門之瀆入。瀆,徐邈音豆。 考證:〔【爾雅·釋水】江湖淮濟爲四瀆。〕 謹照原文江湖改江河。

Thuyết Văn

溝也。 从水。𧶠聲。 一曰邑中曰溝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂井閒廣四尺、深四尺者也。 徒谷切。三部。 曰字依玄應補。不必井閒、亦不必廣四尺深四尺者也。按瀆之言竇也。凡水所行之孔曰瀆。小大皆得稱瀆。釋水曰。注澮曰瀆。又曰。江河淮濟爲四瀆。水經注謂古時水所行今久移者曰故瀆。

【瀆】 (độc ⟨đậu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: câu (Cái ngòi (rãnh)) vậy Một thuyết khác: 邑中曰溝

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 凟 · 𤄴 · 凟 · 涜 · 渎 · 渎 · 瀆 · 涜 · 渎 · 瀆