冒瀆

mào dú mạo độc

Hán Việt: mạo độc · Pinyin: mào dú

Tổng quan

bất kính | báng bổ

Cấu tạo: (mạo) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất kính | báng bổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冒犯、褻瀆。《水滸傳》第二三回:「小人有眼不識泰山,一時冒瀆兄長,望乞恕罪。」也作「冒突」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冒犯亵渎(多作谦词)冒渎尊严。

Eng

  • CC-CEDICT to disrespect|blasphemy
  • Cihui 冒瀆 àodú* v. <wr.> bother/annoy a superior

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒昧

Từ trái nghĩa

尊崇