sēn sấm

Hán Việt: sấm · Pinyin: sēn

Tổng quan

Giản thể của chữ 滲

渗人 · 渗入 · 渗凉 · 渗出 · 渗坑 · 渗斑 · 渗析 · 渗水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshèn
Hán Việtsấm
Quảng Đôngsam3
Nhật BảnSHIMIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsrimh
Phản thiết千尋切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 滲
  • Thiều Chửu Chảy, rỉ ra.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sấm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rướm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渗 (形声。从水,参声。本义水往下渗透) 同本义 渗,下漉也。--《说文》 滋液渗漉。--《汉书·司马相如传》。注谓润泽下究。” 泽渗离而下降。--《汉书·扬雄传》 百年老屋,尘泥渗漉,雨泽下注。--明·归有光《项脊轩志》 又如渗沥(滴漏);渗泄(小便);渗淫(小水。指逐渐渗透进去的少量水液);渗渗(因畏惧而冷汗直流);渗涸(渗漏而干涸)。又指液体慢慢地透出或漏出 一粒粒黄豆大的冷汗珠,不断从他额头渗出来。--《鞠躬尽瘁》 水枯竭 其他事物渐 渗(漛)shèn液体慢慢地透入或漏过~透。~入。~出。~水。 渗sēn 1.见"淋渗"。 渗qīn 1.见"渗淫…

Eng

  • CC-CEDICT to seep|to ooze|to horrify

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所禁切,音罧。【說文】下漉也。【司馬相如·封禪書】滋液滲漉。 又滲漓,流貌。【揚雄·河東賦】澤滲漓而下降。 又澤名。【穆天子傳】甲辰獵於滲澤。 又【集韻】【韻會】𠀤疎簪切,音森。淋滲,毛羽始生貌。【木華·海賦】鶴子淋滲。 又【集韻】【類篇】𠀤千尋切,音侵。與浸同。浸淫漸漬也。或作滲。

Thuyết Văn

下漉也。 从水。參聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司馬相如封禪文。滋液滲漉。楊雄河東賦。澤滲灕而下降。今俗云滲屚。 所禁切。七部。

【滲】 (sấm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: Sở cấm thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 禁 (cấm) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'âm' Suy luận: sâm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới) lộc (Lọc.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涁 · 渗 · 㵕 · 涁 · 渗 · 渗 · 滲 · 渗 · 滲