源头
nguyên đầu
Hán Việt: nguyên đầu · Pinyin: yuán tóu
Tổng quan
đầu nguồn; ngọn nguồn. 黃河源頭 đầu nguồn sông Hoàng Hà. 民歌是文學的一個源頭. dân ca là một nguồn của văn học
1.水发源处。 2.事物的根源。
1.水發源的地方。唐.羅虬〈比紅兒〉詩:「戲水源頭指舊蹤,當時一笑也難逢。」元.曹文晦〈水車歌〉:「浪走源頭雪霰飛,天翻腳底風雷起。」 2.泛指事情的根源、出發點。《朱子語類.卷四一.論語.顏淵篇上》:「佛氏雖無私意,然源頭是自私其身,便是有個大私意了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nguồn
- Cihui ngọn nguồn
- Tần suất từ nguồn sông, nguồi suối, nguồn, nguồn gốc, nhàn cư vi bất tiện nguồn; nguồn nước; nguyên đầu: ngọn nguồn/đầu nguồn; đầu nguồn
- Biên soạn 源頭 yuántóu* n. fountainhead; source
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水發源的地方。唐.羅虬〈比紅兒〉詩:「戲水源頭指舊蹤,當時一笑也難逢。」元.曹文晦〈水車歌〉:「浪走源頭雪霰飛,天翻腳底風雷起。」 2.泛指事情的根源、出發點。《朱子語類.卷四一.論語.顏淵篇上》:「佛氏雖無私意,然源頭是自私其身,便是有個大私意了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.水发源处。 2.事物的根源。
- Kaggle Zh-Vi Source
Eng
- JMdict river source
- JMdict source of a river
- JMdict cause
- JMdict root
- Cihui source; origin; fountainhead
- Tần suất từ 源頭 yuántóu* n. fountainhead; source
Đức
- Handedict Quelle (eines Flusses) (S, Geo), (fig.) Ursache
ja
- JMdict 源頭(げんとう)