源流

yuán liúnguyên lưu

Hán Việt: nguyên lưu · Pinyin: yuán liú

Tổng quan

nguồn nước và dòng sông; nguồn gốc và sự phát triển (của sự vật). nguồn gốc và sự phát triển của thơ thất ngôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①流水的本源及支流源流竭绝。②比喻事物的来源及发展演变的情况隶书的源流, 京剧的源流。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水的本源和支流。北魏.酈道元《水經注.鮑丘水》:「登梁山以觀源流,相㶟水以度形勢。」 2.事物的本末、起源和發展。宋.劉克莊〈還黃鏞詩卷〉詩:「源流不亂知歸趣,篇什無多見苦心。」《儒林外史》第四四回:「請問二位先生,這郭璞之說,是怎麼個源流?」

Cấu tạo: 源 (nguyên) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dòng nước) nguồn và dòng chảy
  • Cihui nguồn gốc và phát triển
  • Tần suất từ đầu nguồn sông; (dòng nước) nguồn và dòng chảy , nguồn gốc và phát triển; nguồn nước và dòng sông; nguồn gốc và sự phát triển (của sự vật). nguồn gốc và sự phát triển của thơ thất ngôn.; nguồn gốc và sự phát triển
  • Biên soạn 源流 uánliú n. 1. source and course (of a river/etc.) 2. origin and development 3. full particulars

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水的本源和支流。北魏.酈道元《水經注.鮑丘水》:「登梁山以觀源流,相㶟水以度形勢。」 2.事物的本末、起源和發展。宋.劉克莊〈還黃鏞詩卷〉詩:「源流不亂知歸趣,篇什無多見苦心。」《儒林外史》第四四回:「請問二位先生,這郭璞之說,是怎麼個源流?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①流水的本源及支流源流竭绝。②比喻事物的来源及发展演变的情况隶书的源流, 京剧的源流。
  • Kaggle Zh-Vi headstream

Eng

  • JMdict source (e.g. of a river)
  • JMdict headwaters
  • JMdict origin of something continuous (language, culture, etc.)
  • Cihui (of watercourses) source and course; origin and development
  • Tần suất từ 源流 uánliú n. 1. source and course (of a river/etc.) 2. origin and development 3. full particulars

Đức

  • Handedict Quellfluss

ja

  • JMdict 源流(げんりゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

流下 · 流丽 · 流于 · 流亡 · 流产 · 流人 · 流会 · 流传