溥仪

pǔ yíphổ nghi

Hán Việt: phổ nghi · Pinyin: pǔ yí

Tổng quan

Phổ Nghi, tên cá nhân của vị hoàng đế cuối cùng của nhà Thanh (trị vì khi còn nhỏ 1909-1911), nhân vật trong phim tiểu sử của Bertolucci "Hoàng đế cuối cùng"

新华 · Tân Hoa Đại lục

清朝末代皇帝。满族。爱新觉罗氏。1908年登位,年号宣统。1912年2月退位,仍居皇宫。1917年张勋拥其复辟,旋失败。1924年被废除皇帝称号,迁出皇宫。1932年在侵华日军扶持下,出任伪满洲国执政,后改称满洲帝国皇帝”。抗战胜利后被苏联红军俘获。1950年移交中国。1959年被特赦释放。曾任全国政协委员。著有《我的前半生》。

Cấu tạo: 溥 (phổ) + 儀 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Phổ Nghi
  • Tần suất từ Phổ Nghi, tên cá nhân của vị hoàng đế cuối cùng của nhà Thanh (trị vì khi còn nhỏ 1909-1911), nhân vật trong phim tiểu sử của Bertolucci "Hoàng đế cuối cùng"
  • Biên soạn last Manchu emperor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清朝末代皇帝。满族。爱新觉罗氏。1908年登位,年号宣统。1912年2月退位,仍居皇宫。1917年张勋拥其复辟,旋失败。1924年被废除皇帝称号,迁出皇宫。1932年在侵华日军扶持下,出任伪满洲国执政,后改称满洲帝国皇帝”。抗战胜利后被苏联红军俘获。1950年移交中国。1959年被特赦释放。曾任全国政协委员。著有《我的前半生》。

Eng

  • Cihui Puyi, personal name of the last Qing emperor (reigned as child 1909-1911), the subject of Bertolucci's biopic The Last Emperor
  • Tần suất từ n. last Manchu emperor

Từ liên quan

Gần nghĩa

仪仗 · 仪典 · 仪卫 · 仪器 · 仪容 · 仪式 · 仪征 · 仪态