wěng ổng

Hán Việt: ổng · Pinyin: wěng

Tổng quan

(của mây) dâng lên (của nước) dâng lên

滃勃 · 滃泱 · 滃浡 · 滃渤 · 滃溶 · 滃滃 · 滃然 · 滃郁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěng
Hán Việtổng
Quảng Đôngjung1
Nhật BảnOU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄥˇ
Hán ngữ Trung cổqungx
Phản thiết烏孔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước mông mênh. Dáng mây kéo đầy trời. {Ổng nhiên} [滃然] mây đùn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.雲氣湧起的樣子。《說文解字.水部》:「滃,雲氣起也。」漢.賈誼〈旱雲賦〉:「遙望白雲之蓬勃兮,滃澹澹而妄止。」 2.大水湧動的樣子。《廣韻.上聲.董韻》:「滃,大水貌。」宋.歐陽修〈豐樂亭記〉:「中有清泉,滃然而仰出。俯仰左右,顧而樂之。」

Eng

  • CC-CEDICT (of clouds) to rise|(of water) to swell

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】烏孔切【集韻】鄔孔切,𠀤音蓊。【說文】雲氣起也。【焦氏·易林】潼滃蔚薈。 又【說文】大水貌。 又滃渤,霧出貌。【郭璞·江賦】氣滃渤以霧杳。 又湖名。【范致明岳陽風土記】灉湖,在州南。春冬水涸,昔人謂之乾湖,水經謂之滃湖。

Thuyết Văn

雲气起也。 从水。翁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易林。潼滃蔚薈。扶首來會。謂雲起也。江賦。氣滃渤以霧杳。有假翁爲滃者。周禮醴齊注。盎猶翁也。成而翁翁然葱白色。 烏孔切。九部。

【滃】 (ổng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 翁 (ông) Phiên thiết: Ô khổng thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 孔 (khổng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vân (Mây. Hơi nước dưới đ) khí (Hơi) khởi (Dậy) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư